Nguyễn Hữu Trào

Năm sinh1952
Quê quánMỹ Hưng- Gia Lương-
Ngày hy sinh 6/7/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069246]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Trào, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=27216, Quê quán=Mỹ Hưng- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13670 (số thứ tự 1069246).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Trào” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Trào” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/7/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Hiển
  2. Đinh Văn Hợp
  3. Đinh Văn Mừng
  4. Đoàn Duy Hưng
  5. Hà Xuân Thịnh
  6. Hoàng Công Lộc
  7. Lê Khắc Thiệp
  8. Lê Văn Thắng
  9. Mã Văn Bản
  10. Mã Vũ Bản
  11. Mã Vũ Bản
  12. Mai Xuân Tháp
  13. Nguyễn Đức Khánh
  14. Nguyễn Hữu Trào
  15. Nguyễn Hữu Trào
  16. Nguyễn Hữu Trào
  17. Nguyễn Thanh Quế
  18. Nguyễn Văn Hà
  19. Nguyễn Văn Tý