Nguyễn Hữu Liễu

Năm sinh1939
Quê quánHưng Sơn- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 5/7/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069051]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Liễu, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=26485, Quê quán=Hưng Sơn- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13475 (số thứ tự 1069051).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Trung Viễn
  2. Lê Trung Viển
  3. Lê Viết Cảnh
  4. Lê Viết Cảnh
  5. Nguyễn Hữu Liễu
  6. Nguyễn Hữu Liễu
  7. Nguyễn Văn Chú
  8. Nguyễn Văn Chú
  9. Nguyễn Văn Thắng
  10. Nguyễn Văn Thu
  11. Phạm Đức Thiện
  12. Phạm Đức Thiện
  13. Phùng Văn Băng