Nguyễn Hồng Tấn

Năm sinh1954
Quê quánLong Thành- An Hải-
Ngày hy sinh 20/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068739]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Tấn, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=20/8/1974, Quê quán=Long Thành- An Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13163 (số thứ tự 1068739).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 20/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đình Hoài Vạn Hương- Đồ Sơn-
  2. Đinh Khắc Nghệ sinh 1947 · Diễn Thái- Diễn Châu-
  3. Huỳnh Văn Hóa sinh 1947 · Hoài Thắng- Hoài Đức-
  4. Lê Quang Đồng sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tan kỳ-
  5. Lê Quang Đồng sinh 1950 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ-
  6. Nguyễn Bá Tính sinh 1953 · Thụy Hòa- Yên Phong-
  7. Nguyễn Bá Tính Thụy Hòa- Yên Phong-
  8. Nguyễn Bá Tình Thụy Hòa- Yên Phong-
  9. Nguyễn Bá Tính sinh 1955 · Thụy Hà- Yên Phong-
  10. Nguyễn Đức Đấu sinh 1953 · Tân Minh- Tiên Lãng-
  11. Nguyễn Hồng Tấn sinh 1954 · An Hòa- Từ Liêm-
  12. Nguyễn Quang Đậm sinh 1949 · Văn Tố- Tứ Kỳ-
  13. Nguyễn Trọng Ninh sinh 1956 · Thái Nghĩa- Tân Kỳ-
  14. Nguyễn Trọng Ninh sinh 1950 · Thái Nghĩa- Tân Kỳ-
  15. Nguyễn Văn Thái sinh 1947 · Trại Cau- Thái Nguyên-