Nguyễn Hồng Sơn

Năm sinh1956
Quê quánLộc Yên- Hương Khê-
Ngày hy sinh 4/9/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068731]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Sơn, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27641, Quê quán=Lộc Yên- Hương Khê-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13155 (số thứ tự 1068731).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 4/9/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Trọng Tài sinh 1956 · Đức Hương- Đức Thọ-
  2. Đặng Văn Hiếu sinh 1956 · Đức Lĩnh- Đức Thọ-
  3. Đặng Xuân Trung sinh 1952 · Vũ Thắng- Kiến Xương-
  4. Đậu Ngọc Long sinh 1952 · Xuân Hải- Nghi Xuân-
  5. Đinh Minh Toán sinh 1950 · Hợp Hóa- Minh Hóa-
  6. Đinh Quốc Minh sinh 1955 · Hồng Hóa- Minh Hóa-
  7. Đinh Văn Hùng sinh 1953 · Đức Đồng- Đức Thọ-
  8. Đinh Văn Phú sinh 1955 · Quảng Lộc- Quảng Trạch-
  9. Đinh Viết Bính sinh 1955 · Phong Thịnh- Thanh Chương-
  10. Đỗ Văn Ưng sinh 1950 · Xuân Thủy- Lệ Thủy-
  11. Đoàn Văn Đào sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy-
  12. Đoàn Văn Giống sinh 1953 · Xuân Đảm- Cát Bà-
  13. Đoàn Văn Quế sinh 1954 · Vĩnh Nam- Vĩnh Linh-
  14. Đoàn Viết Vịnh sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh-
  15. Đồng Quang Trung sinh 1948 · Tây Hồ- Tiên Lữ-
  16. Dương Văn Chiến sinh 1954 · Lâm Trường- Hương Sơn-
  17. Dương Xuân Phượng sinh 1948 · Hòa Trạch- Bố Trạch-
  18. Hà Huy Toàn sinh 1955 · Ninh Hòa- Ninh Giang-
  19. Hà Minh Luyến sinh 1951 · Mai Động- Kim Động-
  20. Hồ Đình Chiến sinh 1954 · Sơn Trung- Hương Sơn-
  21. Hồ Đức Tùng sinh 1956 · Hương Mỹ- Hương Khê-
  22. Hoàng Hồ Hởi sinh 1954 · Kênh Giang- Thủy Nguyên-
  23. Hoàng Hồ Hởi sinh 1954 · Kênh Giang- Thủy Nguyên-
  24. Hoàng Hồ Hởi Kênh Giang- Thủy Nguyên-
  25. Hoàng Hữu Quyền sinh 1954 · Phù Hóa- Tuyên Hóa-
  26. Hoàng Hữu Quyền sinh 1950 · Phú Hóa- Tuyên Hóa-
  27. Hoàng Khắc Nhu sinh 1956 · Kỳ Giang- Kỳ Anh-
  28. Hoàng Minh Thường sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa-
  29. Hoàng Minh Thường sinh 1938 · Đồng Hóa- Tuyên Hóa-
  30. Hoàng Văn Bình sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc-
  31. Hoàng Văn Bình Long Lộc- Can Lộc-
  32. Lê Anh Tuấn sinh 1956 · Thạch Châu- Thạch Hà-
  33. Lê Công Giáp sinh 1953 · Thụy Dân- Thái Thụy-
  34. Lê Duy Hanh sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương-
  35. Lê Ngọc Hiến sinh 1955 · Ban Thắng- Tĩnh Gia-
  36. Lê Ngọc Hiệu sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia-
  37. Lê Quốc Soạn sinh 1955 · Sơn Trà- Hương Sơn-
  38. Lê Văn Báu sinh 1954 · Thi Chính- Thái Thụy-
  39. Lê Văn Đường sinh 1956 · Thạch văn- Thạch Hà-
  40. Lê Văn Lan sinh 1955 · Thạch Thanh- Thạch Hà-
  41. Lê Văn Phúc sinh 1956 · Bình Lộc- Can Lộc-
  42. Lê Văn Yên sinh 1955 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Đàn-
  43. Lê Xuân Thinh sinh 1950 · Ngọc Thụy- Gia Lâm-
  44. Ngô Mạnh La sinh 1955 · Phúc Lâm- Tiên Sơn-
  45. Ngô Mạnh La sinh 1955 · Phúc Lâm- Tiên Sơn-
  46. Ngô Sỹ Biền sinh 1955 · Bắc Thành- Yên Thành-
  47. Nguyêễn Thanh Bảy sinh 1957 · Yên Lộc- Can Lộc-
  48. Nguyên Đăng Diễn sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc-
  49. Nguyễn Đình Cường sinh 1955 · Xuân Hồng- Nghi xuân-
  50. Nguyễn Định Thụ sinh 1956 · Thạch Tiến- Thạch Hà-
  51. Nguyễn Đức Phụng sinh 1942 · Thi Lệ- Vũ Thư-
  52. Nguyễn Duy Lâm sinh 1956 · Xuân Phổ- Nghi Xuân-
  53. Nguyễn Duy Nguyên sinh 1956 · Thạch kênh- Thạch Hà-
  54. Nguyễn Hồng sinh 1955 · Đức Xá- Đức Thọ-
  55. Nguyễn Hồng Quân sinh 1956 · TX Hà Tĩnh- -
  56. Nguyễn Hữu Tính sinh 1950 · Tam Lĩnh- Vũ Thư-
  57. Nguyễn Khắc Trọng sinh 1948 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn-
  58. Nguyễn Khánh Toàn sinh 1952 · Kỳ Tân- Kỳ Anh-
  59. Nguyễn Minh Đường sinh 1956 · Đức Giang- Đức Thọ-
  60. Nguyễn Ngọc Khuynh sinh 1954 · Mỹ Trạch- Bố Trạch-