Nguyễn Tiến Huyện
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1971 |
| Ngày hy sinh | 18/12/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Điểm cao 751 - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3202 (số thứ tự 3201).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Huyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Huyện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 18/12/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thái Hải Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Minh Hoạt Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Anh Lương ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hồng ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.14.09+08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Lưu Văn Cách Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
- Vũ Duy Phao Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.20.05 mộ 1 mảnh Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000