Trần Minh Hoạt

Năm sinh1944
Quê quánChủ Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú
Đơn vị Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 18/12/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 14 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 72.19.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6979 (số thứ tự 6978).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Hoạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Hoạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 18/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Huyện Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.20.05 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Nguyễn Thái Hải Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 72.19.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Anh Lương ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hồng ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.14.09+08 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lưu Văn Cách Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Thanh An - Gia Lai
  6. Vũ Duy Phao Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.20.05 mộ 1 mảnh Plây Ku bản đồ UTM 1/50.000