Nguyễn Duy Tùng

Quê quán112 khu Ngọc Sơn- Kiến An-
Ngày hy sinh 20/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068491]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Tùng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=20/5/1974, Quê quán=112 khu Ngọc Sơn- Kiến An-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12915 (số thứ tự 1068491).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 20/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Viết Mão sinh 1951 · Dương Nội- Hoài Đức-
  2. Đỗ Bá Tào sinh 1952 · Lý Học- Vĩnh Bảo-
  3. Đỗ Văn Vinh (Vịnh) sinh 1948 · Tiến Chương- Hưng Nhân-
  4. Ngô Xuân Tần sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên-
  5. Nguyễn Trọng Quân 82 Nguyễn Đức Cảnh- -
  6. Nguyễn Trọng Quân sinh 1954 · 82 Nguyễn Đức Cảnh- -
  7. Nguyễn Văn Khởi Tam Đa- Vĩnh Bảo-
  8. Nguyễn Văn Khởi sinh 1954 · Tam Gia- Vĩnh Bảo-
  9. Phạm Hữu Hưng sinh 1949 · Minh Tân- Vụ Bản-
  10. Phạm Hữu Hưng Minh Tân- Vụ Bản-