Nguyễn Duy Sẻ

Năm sinh1950
Quê quánDuy Tân- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 23/12/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068436]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Sẻ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=23/12/1972, Quê quán=Duy Tân- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12860 (số thứ tự 1068436).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Sẻ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Sẻ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Nghiêm
  2. Hoàng Minh Lương
  3. Mạc Duy Đán
  4. Mạc Duy Đán
  5. Mạc Duy Đán
  6. Mạc Duy Đán
  7. Nguyễn Duy Sẻ
  8. Nguyễn Duy Sĩ
  9. Phan Đình Cầm
  10. Phan Đình Cấm
  11. Phan Đình Tầm
  12. Thân Văn Tương
  13. Thân Văn Tương
  14. Thân Văn Tương
  15. Thân Văn Tương