Nguyễn Đức Lan

Năm sinh1944
Quê quánDân Chủ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 5/12/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067982]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Lan, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24446, Quê quán=Dân Chủ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12406 (số thứ tự 1067982).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Lan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Lan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 5/12/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Kiểm
  2. Lê Văn Phẩm
  3. Lê Văn Phẩm
  4. Nguyễn Công Thủy
  5. Nguyễn Công Thụy
  6. Nguyễn Đức Lan
  7. Nguyễn Duy Minh
  8. Nguyễn Duy Minh
  9. Nguyễn Thế Nhỡ
  10. Nguyễn Thế Nhỡ
  11. Nguyễn Văn Vận
  12. Nguyễn Viết Thịnh
  13. Nguyễn Viết Thịnh
  14. Phạm Văn Bào
  15. Phạm Văn Huyên
  16. Phùng Văn Cương