Nguyễn Đức Hải

Năm sinh1947
Quê quánNhã Nam- Tân Yên-
Ngày hy sinh 14/4/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067918]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Hải, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=14/4/1968, Quê quán=Nhã Nam- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12342 (số thứ tự 1067918).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 14/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Ngách
  2. Đặng Văn Ngân
  3. Hoàng Văn Khuất
  4. Hoàng Văn Khuất
  5. Khuất Duy Khang
  6. Lê Văn Bình
  7. Nguyễn Lý Trọng
  8. Nguyễn Thanh Xuân
  9. Nguyễn Trọng Đạm
  10. Nguyễn Trọng Đạm
  11. Nguyễn Văn Vệ
  12. Nguyễn Xuân Mai
  13. Nguyễn Xuân Mai