Nguyễn Đức Dục

Năm sinh1940
Quê quánLiên Mạc- Yên Lạc-
Ngày hy sinh 9/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067905]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Dục, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24877, Quê quán=Liên Mạc- Yên Lạc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12329 (số thứ tự 1067905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Dục” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 9/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Dang
  2. Nguyễn Văn Dung
  3. Nguyễn Văn Dung
  4. Nguyễn Văn Vấn
  5. Phạm Văn Đăng
  6. Phạm Văn Đăng