Nguyễn Đức Danh

Năm sinh1951
Quê quánThuận Sơn- Đô Lương-
Ngày hy sinh 21/11/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067872]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Danh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=21/11/1973, Quê quán=Thuận Sơn- Đô Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12296 (số thứ tự 1067872).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Danh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Danh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 21/11/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Ngọc Toản
  2. Lương Xuân Toản
  3. Nguyễn Gia Bảy
  4. Nguyễn Khắc Lãnh
  5. Nguyễn Khắc Lãnh
  6. Nguyễn Khắc Lảnh
  7. Nguyễn Thanh Xuân
  8. Nguyễn Thọ Dần
  9. Nguyễn Văn Vị
  10. Phạm Quang Vinh
  11. Phạm Quang Vinh
  12. Phạm Văn Công