Nguyễn Đình Xế

Quê quánĐông Tiến- Đông Sơn-
Ngày hy sinh 18/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067751]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Xế, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/3/1969, Quê quán=Đông Tiến- Đông Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12175 (số thứ tự 1067751).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Xế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Xế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 18/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Kim Xuân
  2. Đinh Văn Chu
  3. Đinh Văn Lập
  4. Đinh Văn Thu
  5. Đỗ Quang Nghi
  6. Đỗ Văn Sự
  7. Đoàn Minh Đức
  8. Hoàng Quốc Luận
  9. Hoàng Quốc Luận
  10. Hoàng Văn Bích
  11. Hoàng Xuân Khánh
  12. Lê Văn Hành
  13. Lê Văn Lư
  14. Lê Văn Minh
  15. Lê Văn Sự
  16. Lê Văn Sữu
  17. Lê Văn Sửu
  18. Lê Văn Sửu
  19. Lê Văn Sửu
  20. Lương Văn Dấu
  21. Lương Văn Dấu
  22. Lương Văn Ngạch
  23. Lương Văn Ngạch
  24. Mạc Đức Thọ
  25. Mạc Đức Thọ
  26. Mai Thế Viên
  27. Mai Thế Viên
  28. Nguyễn Công Hưởng
  29. Nguyễn Đăng Chiến
  30. Nguyễn Đăng Chiến
  31. Nguyễn Danh Biên
  32. Nguyễn Đình Bịa
  33. Nguyễn Đình Bịa
  34. Nguyễn Đình Bịa
  35. Nguyễn Đình Xế
  36. Nguyễn Đức Phận
  37. Nguyễn Duy Dư
  38. Nguyễn Duy Dự
  39. Nguyễn Duy Dự
  40. Nguyễn Duy Oanh
  41. Nguyễn Hồng Hữu
  42. Nguyễn Hữu Hoạt
  43. Nguyễn Huy Phương
  44. Nguyễn Long Chân
  45. Nguyễn Mạch Thìn
  46. Nguyễn Mạnh Thìn
  47. Nguyễn Minh Dụ
  48. Nguyễn Minh Dụ
  49. Nguyễn Trần Dương
  50. Nguyễn Văn Ba
  51. Nguyễn Văn Cúc
  52. Nguyễn Văn Cúc
  53. Nguyễn Văn Cương
  54. Nguyễn Văn Đo
  55. Nguyễn Văn Đo
  56. Nguyễn Văn Dư
  57. Nguyễn Văn Dự
  58. Nguyễn Văn Đức
  59. Nguyễn Văn Đức
  60. Nguyễn Văn Hoành