Nguyễn Đình Thực

Năm sinh1954
Quê quánNgũ Phúc- An Thụy-
Ngày hy sinh 6/7/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067657]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thực, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26851, Quê quán=Ngũ Phúc- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12081 (số thứ tự 1067657).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thực” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thực” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 6/7/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Luân
  2. Đinh Văn Ngọ
  3. Đoàn Tất Lý
  4. Đoàn Tất Lý
  5. Hoàng Ngọc Lĩnh
  6. Hoàng Ngọc Lĩnh
  7. Hoàng Ngọc Lỉnh
  8. Nguyễn Bá Tòng
  9. Nguyễn Đình Thực
  10. Nguyễn Trọng Ha
  11. Nguyễn Trọng Ha