Nguyễn Đình Sức

Năm sinh1947
Quê quánThái Đào- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 12/2/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067599]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Sức, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=24515, Quê quán=Thái Đào- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12023 (số thứ tự 1067599).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Sức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Sức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 12/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đồng Văn Mẻ
  2. Hà Văn Lĩnh
  3. Hoàng Tiến Nhiệm
  4. Hoàng Tiến Nhiệm
  5. Hoàng Văn Thuận
  6. Hoàng Văn Thuận
  7. Lê Văn Ngoay
  8. Lý Văn Liên
  9. Lý Văn Liên
  10. Nguyễn Trung Sức
  11. Nguyễn Văn Dương
  12. Nguyễn Văn Dương
  13. Nguyễn Văn Thiện
  14. Nguyễn Văn Thoa
  15. Phạm Ngọc Tập
  16. Phạm Tiến Dũng