Nguyễn Đình Quảng

Năm sinh1951
Quê quánĐộc Lập- Duyên Hà-
Ngày hy sinh 20/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067569]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Quảng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=20/4/1972, Quê quán=Độc Lập- Duyên Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11993 (số thứ tự 1067569).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Quảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Quảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 20/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Đại Quang
  2. Đinh Văn Hữu
  3. Hà Thanh Bách
  4. Hoàng Văn Thao
  5. Hoàng Văn Thao
  6. Lê Huy Tùng
  7. Lê Ngọc Ky
  8. Lê Như Chức
  9. Lê Như Chức
  10. Lê Văn Sữa
  11. Lê Văn Sữa
  12. Lương Văn Lợi
  13. Mai Tiến Ưng
  14. Mai Văn Huyên
  15. Ngô Văn Thành
  16. Nguyễn Đình Giảng
  17. Nguyễn Đình Minh
  18. Nguyễn Đình Quảng
  19. Nguyễn Hữu Chức
  20. Nguyễn Hữu Chức
  21. Nguyễn Hữu Quý
  22. Nguyễn Thế Ngạc
  23. Nguyễn Tiến Bình
  24. Nguyễn Tiến Bình
  25. Nguyễn Văn Hùng
  26. Nguyễn Văn Ngạn
  27. Nguyễn Văn Yêng
  28. Nguyễn Xuân Hồng
  29. Nguyễn Xuân Hồng
  30. Phạm Văn Kiệt
  31. Phạm Văn Kiệt
  32. Phạm Văn Kiệt
  33. Phạm Văn Mái
  34. Phạm Văn Mài
  35. Phạm Văn Máy
  36. Phạm Văn Phúc
  37. Phan Đình Lĩnh