Nguyễn Đình Mậu

Năm sinh1948
Quê quánAn Bình- Gia Lương-
Ngày hy sinh 24/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067505]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Mậu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/5/1969, Quê quán=An Bình- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11929 (số thứ tự 1067505).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Mậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Mậu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 24/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Tiến Thạc
  2. Lê Tiến Thạc
  3. Ngô Chí Hải
  4. Ngô Chí Hải
  5. Ngô Ngọc Thuyết
  6. Ngô Ngọc Thuyết
  7. Nguyễn Đình Hoan
  8. Nguyễn Đức Huê
  9. Nguyễn Hữu Dực
  10. Nguyễn Hữu Dực
  11. Nguyễn Lương Hàn
  12. Nguyễn Ngọc Đải
  13. Nguyễn Ngọc Nhiên
  14. Nguyễn Sĩ Lâm
  15. Nguyễn Văn Bảng
  16. Nguyễn Văn Bảng
  17. Nguyễn Văn Chiện
  18. Nguyễn Văn Độc
  19. Nguyễn Văn Hải
  20. Nguyễn Văn Hòa
  21. Nguyễn Văn Ngự
  22. Nguyễn Văn Tỵ
  23. Phạm Như Thữ
  24. Phạm Tuấn Hữu
  25. Phạm Tuấn Hữu
  26. Phạm Viết Bồi