Nguyễn Đình Luân

Năm sinh1956
Quê quánNghi Thinh- Nghi Lộc-
Ngày hy sinh 31/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067489]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Luân, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=31/3/1975, Quê quán=Nghi Thinh- Nghi Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11913 (số thứ tự 1067489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Luân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 31/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Văn Khánh
  2. Đinh Duyên Hải
  3. Đoàn Đình Đức
  4. Đoàn Tử Luyện
  5. Hoàng Oánh Quân
  6. Hoàng Văn Hùng
  7. Hoàng Văn Phấn
  8. Kiều Văn Hùng
  9. Kiều Văn Hùng
  10. Lã Văn Chuyển
  11. Lê Công Minh
  12. Lê Đình Lượng
  13. Lê Đình Lượng
  14. Lê Hữu Hải
  15. Lê Minh Tân
  16. Lê Trọng Hùng
  17. Lê Trọng Hùng
  18. Lê Văn Minh
  19. Lê Xuân Phong
  20. Lê Xuân Phong
  21. Lệ Xuân Phong
  22. Mê Quí Lâm
  23. Ngô Văn Hoan
  24. Nguyễn Đệ
  25. Nguyễn Đình Tèo
  26. Nguyễn Đình Trò
  27. Nguyễn Đình Trò
  28. Nguyễn Hồng Lâm
  29. Nguyễn Hồng Vân
  30. Nguyễn Hữu Lệ
  31. Nguyễn Khắc Đức
  32. Nguyễn Ngọc Duy
  33. Nguyễn Phi Phan
  34. Nguyễn Quốc Tỉnh
  35. Nguyễn Quốc Tỉnh
  36. Nguyễn Thái Hòa
  37. Nguyễn Thiện Thủ
  38. Nguyễn Trọng Thành
  39. Nguyễn Trung Thành
  40. Nguyễn Trung Thành
  41. Nguyễn Trung Thành
  42. Nguyễn Trung Trực
  43. Nguyễn Văn Chuyện
  44. Nguyễn Văn Chuyện
  45. Nguyễn Văn Cường
  46. Nguyễn Văn Cường
  47. Nguyễn Văn Được
  48. Nguyễn Văn Hiển
  49. Nguyễn Văn Nhâm
  50. Nguyễn Văn Nhâm
  51. Nguyễn Văn Nhâm
  52. Nguyễn Văn Nhâm
  53. Nguyễn Văn Quyền
  54. Nguyễn Văn Sáu
  55. Nguyễn Văn Sâu
  56. Nguyễn Văn Sậu
  57. Nguyễn Văn Tiếu
  58. Nguyễn Xuân Triều
  59. Phạm Hồng Du
  60. Phạm Viết Thắng