Nguyễn Đình Đông

Năm sinh1947
Quê quánThanh Hà- Thanh Liêm-
Ngày hy sinh 3/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067360]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Đông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25479, Quê quán=Thanh Hà- Thanh Liêm-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11784 (số thứ tự 1067360).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Xuân
  2. Đỗ Văn Diệu
  3. Hồ Trọng Lệch (Lịch)
  4. Hoàng Đình Hà
  5. Hoàng Ngọc Phan
  6. Hoàng Ngọc Phan
  7. Hoàng Văn Thăng
  8. Hoàng Xuân Khánh
  9. Lê Công Nhữ
  10. Lê Thanh Phong
  11. Lê Văn Nghị
  12. Lê Văn Nghị
  13. Lê Văn Nghị
  14. Lý Quang Bách
  15. Mai Xuân Nam
  16. Mai Xuân Nam
  17. Ngô Văn Miện
  18. Nguyễn Đình Mỳ
  19. Nguyễn Đình Mỹ
  20. Nguyễn Đình Mỹ
  21. Nguyễn Đình Mỹ
  22. Nguyễn Doanh Thái
  23. Nguyễn Duy Chiến
  24. Nguyễn Duy Chiến
  25. Nguyễn Huy Khang
  26. Nguyễn Kim Lân
  27. Nguyễn Mạnh Nhân
  28. Nguyễn Ngọc Diễn
  29. Nguyễn Quang Dụ
  30. Nguyễn Văn Khang
  31. Nguyễn Văn Khanh
  32. Nguyễn Văn Khanh
  33. Nguyễn Văn Nghiêm
  34. Nguyễn Văn Nghiêm
  35. Nguyễn Văn Nghiêm
  36. Nguyễn Văn Nghiêm
  37. Nguyễn Văn Thái
  38. Nguyễn Văn Trãi
  39. Nguyễn Văn Trại
  40. Nguyễn Văn Trại
  41. Nguyễn Xuân Kỷ
  42. Quách Văn Đinh