Nguyễn Đình Chính

Quê quánGia Thổ- Gia Viễn-
Ngày hy sinh 27/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067309]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/11/1971, Quê quán=Gia Thổ- Gia Viễn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11733 (số thứ tự 1067309).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 27/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Kính
  2. Hoàng Trình
  3. Huỳnh Trình
  4. Nguyễn Đình Chính
  5. Nguyễn Ngọc Cư
  6. Nguyễn Ngọc Cư
  7. Nguyễn Văn Lự
  8. Nguyễn Văn Lự
  9. Nguyễn Văn Nghĩa
  10. Phạm Văn Nhuận
  11. Phạm Văn Nhuận