Nguyễn Đăng Thảo
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Việt- Thanh Hà- |
| Ngày hy sinh | 26/2/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067184]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Thảo, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26/2/1969, Quê quán=Tân Việt- Thanh Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11608 (số thứ tự 1067184).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Thảo” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 26/2/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Đình Đang
- Huỳnh Văn Thanh
- Lê Hoàng Sơ
- Lê Thanh Bình
- Lê Thanh Bình
- Nguyễn Chí Năng
- Nguyễn Chí Năng
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Nguyễn Ngọc Sử
- Nguyễn Ngọc Sử
- Nguyễn Quang Thuyết
- Nguyễn Thanh Cấn
- Nguyễn Thanh Cẩn
- Nguyễn Thanh Thủy
- Nguyễn Trí Năng
- Nguyễn Tri Phương
- Nguyễn Tri Phương
- Nguyễn Văn Luân
- Nguyễn Văn Luân
- Nguyễn Văn Thịnh
- Nguyễn Xuân Thịnh
- Nguyễn Xuân Thịnh
- Ninh Tích Lâm
- Phạm Mạnh Kiến
- Phạm Mạnh Kiến
- Phạm Văn Thiềng
- Phạm Xuân Vị