Nguyễn Đăng Nghĩa

Quê quánHồng Phong- Yên Dũng-
Ngày hy sinh 1/4/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067160]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Nghĩa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26755, Quê quán=Hồng Phong- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11584 (số thứ tự 1067160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Nghĩa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 1/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thu
  2. Hà Xuân Túng
  3. Hoàng Đăng Bồi
  4. Kiều Quang Liệt
  5. Lê Minh Chuân
  6. Lê Minh Chuân
  7. Lê Xuân Tập
  8. Lê Xuân Tập
  9. Lương Văn Kía
  10. Lương Xuân Ến
  11. Lý Phiếm Nỷ
  12. Lý Phiến Hỷ
  13. Nguyễn Đăng Nghĩa
  14. Nguyễn Đăng Nghĩa
  15. Nguyễn Đăng Nghĩa
  16. Nguyễn Văn Lành
  17. Nguyễn Văn Lành
  18. Nông Văn Thúy
  19. Nông Văn Thúy