Nguyễn Công Quyết

Năm sinh1952
Quê quánNam Thành- Nam Đàn-
Ngày hy sinh 18/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066981]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Quyết, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/5/1972, Quê quán=Nam Thành- Nam Đàn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11405 (số thứ tự 1066981).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 18/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thật
  2. Hà Duy Mạnh
  3. Lê Viết Lai
  4. Mai Sinh Toa
  5. Mai Sinh Toa
  6. Mai Sinh Toa
  7. Nguyễn Công Quyết
  8. Nguyễn Công Quyết
  9. Nguyễn Đình Đác
  10. Nguyễn Đình Đát
  11. Nguyễn Đình Đát
  12. Nguyễn Hữu Hai
  13. Nguyễn Hữu Hai
  14. Nguyễn Hữu Hai
  15. Nguyễn Mẫu Ngoạn
  16. Nguyễn Mậu Ngoạn
  17. Nguyễn Mộng Ngoan
  18. Nguyễn Ngọc Thanh
  19. Nguyễn Ngọc Thanh
  20. Nguyễn Ngọc Thanh
  21. Nguyễn Thế Tòng
  22. Nguyễn Thế Tòng
  23. Nguyễn Thế Tòng
  24. Nguyễn Trọng Cờ
  25. Nguyễn Trọng Cờ
  26. Nguyễn Trọng Cờ
  27. Nguyễn Trọng Cờ
  28. Nguyễn Trung Khương
  29. Nguyễn Trung Khương
  30. Nguyễn Trung Khương
  31. Nguyễn Văn Cường
  32. Nguyễn Văn Cường
  33. Nguyễn Văn Ngoan
  34. Nguyễn Văn Ngoan
  35. Nguyễn Văn Phương
  36. Nguyễn Văn Phương
  37. Nguyễn Văn Tạo
  38. Nguyễn Văn Thìn
  39. Nguyễn Văn Thìn
  40. Nguyễn Văn Thìn
  41. Nguyễn Văn Vườn
  42. Nguyễn Xuân Cường
  43. Nông Đình Mạn
  44. Nông Đình Mạn
  45. Nông Đình Mạn
  46. Nông Đình Mạnh
  47. Phạm Quốc Ân
  48. Phạm Quốc Ân
  49. Tạ Văn Bộ
  50. Thân Văn Luyến
  51. Thân Văn Luyến
  52. Thân Văn Luyến