Nguyễn Công Lý

Năm sinh1946
Quê quánTân Tiến- Phổ Yên-
Ngày hy sinh 21/6/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066960]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Lý, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=21/6/1972, Quê quán=Tân Tiến- Phổ Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11384 (số thứ tự 1066960).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Lý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 21/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Hưng
  2. Hoàng Công Viên
  3. Lê Đình Đố
  4. Lê Ngọc Bá
  5. Lục Văn Nàm
  6. Lục Văn Nàm
  7. Mông Văn Sang
  8. Mông Văn Sang
  9. Ngô Văn Sâm
  10. Ngô Văn Sâm
  11. Ngô Văn Sâm
  12. Nguyễn Văn Đăng
  13. Nguyễn Văn Sơn
  14. Phạm Đức Thuận
  15. Phạm Đức Thuận