Nguyễn Bá Quang

Năm sinh1951
Quê quánAn Vĩ- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 31/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066621]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Quang, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=31/10/1971, Quê quán=An Vĩ- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11045 (số thứ tự 1066621).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Quang” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Quang” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 31/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đậu Đức Lân
  2. Đỗ Văn Sỹ
  3. Dương Thanh Bình
  4. Hoàng Văn Hống
  5. Hoàng Văn Hống
  6. Hoàng Văn Tho
  7. Hoàng Viết Cầu
  8. Hoàng Viết Cầu
  9. Hoàng Viết Cầu
  10. Lâm Văn Mính
  11. Lâm Viết Vinh
  12. Lâm Viết Vinh
  13. Lê Minh Đức
  14. Lê Minh Đức
  15. Lê Quý Chú
  16. Lê Văn Đức
  17. Lê Văn Đức
  18. Lê Văn Lý
  19. Lê Văn Lý
  20. Lê Văn Oai
  21. Lê Văn Oai
  22. Lê Văn Oai
  23. Lê Xuân Khoát
  24. Lương Quý Chủ
  25. Lưu Mạnh Hùng
  26. Lưu Mạnh Hùng
  27. Lưu Mạnh Hùng
  28. Mai Xuân Hòa
  29. Mai Xuân Tường
  30. Nguyễn Bá Quang
  31. Nguyễn Đình Tròn
  32. Nguyễn Đình Tròn
  33. Nguyễn Đức Quang
  34. Nguyễn Đức Quang
  35. Nguyễn Ngọc Ngà
  36. Nguyễn Ngọc Ngà
  37. Nguyễn Ngọc Thiêng
  38. Nguyễn Quang Hợp
  39. Nguyễn Quang Hợp
  40. Nguyễn Quang Hợp
  41. Nguyễn Quang Ngọc
  42. Nguyễn Quang Ngọc
  43. Nguyễn Quang Sáng
  44. Nguyễn Quang Sáng
  45. Nguyễn Sơn Hùng
  46. Nguyễn Sơn Hùng
  47. Nguyễn Sơn Hùng
  48. Nguyễn Thanh Huấn
  49. Nguyễn Thanh Huấn
  50. Nguyễn Thanh Huấn
  51. Nguyễn Văn Hiền
  52. Nguyễn Văn Hiền
  53. Nguyễn Văn Hòe
  54. Nguyễn Văn Ngạc
  55. Nguyễn Văn Ngạc
  56. Nguyễn Văn Ngạc
  57. Nguyễn Văn Sơn
  58. Nguyễn Văn Thái
  59. Nguyễn Văn Thái
  60. Nguyễn Văn Tích