Nguyễn Bá Khiển

Năm sinh1953
Quê quánLạng Giang- Gia Lương-
Ngày hy sinh 23/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066572]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Khiển, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=23/4/1972, Quê quán=Lạng Giang- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10996 (số thứ tự 1066572).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Khiển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Khiển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 23/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Ký sinh 1945 · Bình Xá- Đình Lập-
  2. Đỗ Đức Huy sinh 1946 · Hợp Hòa- Tam Dương-
  3. Hà Văn Hiện sinh 1948 · Thụy Xuân- Thụy Anh-
  4. Hứa Văn Huống sinh 1942 · Việt Yên- Văn Quan-
  5. Hứa Văn Huồng sinh 1952 · Việt Yên- Văn Quán-
  6. Lê Minh Tân sinh 1951 · Thạch Đà- Yên Lãng-
  7. Lê Xuân Thương sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn-
  8. Lê Xuân Thương sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn-
  9. Mai Văn Thanh sinh 1942 · Lục Hợp- Vụ Bản-
  10. Mai Văn Thanh Vũ Hợp- Vụ Bản-
  11. Nguyễn Hồng Sắc sinh 1949 · Vũ Thành- Bình Lục-
  12. Nguyễn Hồng Sắc sinh 1949 · Vũ Thành- Bình Lục-
  13. Nguyễn Hồng Sắc Vũ Thành- Bình Lục-
  14. Nguyễn Phan Chuyên sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động-
  15. Nguyễn Phan Chuyên sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động-
  16. Nguyễn Phan Chuyên Ngọc Thạch- Kim Động-
  17. Nguyễn Trọng Nga sinh 1945 · Dân Tiến- Việt Yên-
  18. Nguyễn Trọng Nga Dân Tiến- Việt Yên-
  19. Nguyễn Trọng Nga Dân Tiến- Việt Yên-
  20. Nguyễn Văn Đạt sinh 1952 · Tam Kim- Nam Đàn-
  21. Nguyễn Văn Đệ Cẩm Hưng- Cẩm Giàng-
  22. Nguyễn Văn Hách Thành Công- Khoái Châu-
  23. Nguyễn Văn Thấu sinh 1952 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ-
  24. Phạm Thế Tha sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh-
  25. Phạm Thế Tha sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh-
  26. Phạm Thế Tha sinh 1952 · Thụy Tân- Thụy Anh-
  27. Phạm Văn Nhường sinh 1951 · Đồng Ích- Lập Thạch-
  28. Phạm Văn Thái sinh 1952 · Cẩm Bình- Cẩm Thủy-
  29. Phạm Văn Thiện sinh 1951 · Sơn Thủy- Lệ Thủy-
  30. Phan Văn Chung sinh 1950 · Xuân An- Nghi Xuân-
  31. Phan Văn Chung Xuân An- Nghi Xuân-
  32. Tạ Hải Hòa sinh 1949 · Dị Mậu- Tam Nông-
  33. Tạ Hải Hòa sinh 1949 · Di Mậu- Tam Nông-
  34. Thắm Văn Toàn sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Long-
  35. Thẩm Văn Toàn sinh 1951 · Lý Quốc- Hạ Lang-