Nguyễn Bá Chinh

Năm sinh1951
Quê quánTrường Lâm- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 18/1/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066490]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Chinh, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=18/1/1973, Quê quán=Trường Lâm- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10914 (số thứ tự 1066490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Chinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Chinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 18/1/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Thi
  2. Lê Văn Tố
  3. Nguyễn Bá Chinh
  4. Nguyễn Đình Lợi
  5. Nguyễn Đình Lợi
  6. Nguyễn Văn Minh
  7. Nguyễn Văn Minh
  8. Nguyễn Văn Phung
  9. Phạm Văn Khật
  10. Phạm Xuân Tiệp