Ngô Xuân Chịnh

Quê quánGiao Thanh- Xuân Thủy-
Ngày hy sinh 1/4/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066350]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Chịnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27485, Quê quán=Giao Thanh- Xuân Thủy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10774 (số thứ tự 1066350).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Chịnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Chịnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Chính
  2. Dương Sơn Phước
  3. Đường Tiến Dũng
  4. Đường Văn Dũng
  5. Hoàng Tuấn Khoản
  6. Hoàng Tuấn Khoản
  7. Hoàng Văn Chuông
  8. Hoàng Văn Chuông
  9. Hoàng Văn Chuông
  10. Lê Công Hưng
  11. Lê Công Hưng
  12. Lê Công Hưng
  13. Lê Đình Lơ
  14. Lê Quang Trọng
  15. Lê Quang Trọng
  16. Lê Viết Chông
  17. Lê Viết Chông
  18. Lê Xuân Mao
  19. Lê Xuân Mao
  20. Lương Xuân Bàn
  21. Lương Xuân Bàn
  22. Ngô Xuân Chịnh
  23. Nguyễn Bá Hải
  24. Nguyễn Bá Hải
  25. Nguyễn Bá Hải
  26. Nguyễn Bá Hồ
  27. Nguyễn Cao Sáng
  28. Nguyễn Cao Sáng
  29. Nguyễn Đức Báu
  30. Nguyễn Duy Mài
  31. Nguyễn Duy Mãi
  32. Nguyễn Hữu Mạch
  33. Nguyễn Như Mài
  34. Nguyễn Văn Bình
  35. Nguyễn Văn Chính
  36. Nguyễn Văn Chính
  37. Nguyễn Văn Khang
  38. Nguyễn Văn Khang
  39. Nguyễn Văn Khang
  40. Nguyễn Văn Kích
  41. Nguyễn Văn Kích
  42. Nguyễn Văn Kích
  43. Nguyễn Văn Lập
  44. Nguyễn Văn Lập
  45. Nguyễn Văn Lập
  46. Nguyễn Văn Minh
  47. Nguyễn Văn Minh
  48. Nguyễn Văn Năm
  49. Nguyễn Văn Năm
  50. Nguyễn Văn Ngật
  51. Nguyễn Văn Tiêm
  52. Nguyễn Văn Tiền
  53. Nguyễn Văn Tiến
  54. Nguyễn Văn Vượng
  55. Ninh Văn Biển
  56. Phạm Hung Thắng
  57. Phạm Hùng Thắng
  58. Phạm Ngọc Thuẩn
  59. Phạm Thái Sơn
  60. Phạm Thanh Bình