Ngô Văn Khỏe

Quê quánMinh Tiến- Phù Cừ-
Ngày hy sinh 2/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066145]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Khỏe, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27151, Quê quán=Minh Tiến- Phù Cừ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10569 (số thứ tự 1066145).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Khỏe” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Khỏe” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 2/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Đình Đoan
  2. Đoàn Trung Nhỉ
  3. Dương Trung Hưng
  4. Lê Minh Vương
  5. Lê Văn Lung
  6. Lê Văn Lung
  7. Ngô Văn Khỏe
  8. Nguyễn Văn Bằng
  9. Nguyễn Văn Bộ
  10. Nguyễn Văn Bộ
  11. Nguyễn Văn Miên
  12. Nguyễn Văn Miên
  13. Phạm Văn Soạn
  14. Thân Văn Ninh