Ngô Văn Hương

Năm sinh1940
Quê quánKhánh Bình Đông- -
Ngày hy sinh 6/8/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066128]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Hương, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24325, Quê quán=Khánh Bình Đông- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10552 (số thứ tự 1066128).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Hương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

58 người cùng hy sinh ngày 6/8/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hai
  2. Đào Văn Hà
  3. Đỗ Văn Hiền
  4. Đoàn Văn Toàn
  5. Dương Văn Lúy
  6. Dương Văn Lũy
  7. Hà Thê
  8. Hà Văn Sáu
  9. Huỳnh Văn Ba
  10. Huỳnh Văn Định
  11. Lê Hoàng Phu
  12. Lê Hoàng Phu
  13. Lê Hoàng Phu
  14. Lê Hoàng Thu
  15. Lê Hoàng Thu
  16. Lê Thanh Hải
  17. Lê Văn Em
  18. Lê Văn Thoại
  19. Lê Văn Trọng
  20. Lưu Văn Kiện
  21. Lưu Văn Kiểu
  22. Mạnh Lưu Sơn
  23. Mạnh Lưu Sơn
  24. Ngô Văn Hương
  25. Ngô Văn Năm
  26. Ngô Văn Tài
  27. Nguyễn Văn Bảy
  28. Nguyễn Văn Bé
  29. Nguyễn Văn Bởi
  30. Nguyễn Văn Chính
  31. Nguyễn Văn Chính
  32. Nguyễn Văn Cự
  33. Nguyễn Văn Dê
  34. Nguyễn Văn Lương
  35. Nguyễn Văn Sa
  36. Nguyễn Văn Sa
  37. Nguyễn Văn Sa
  38. Nguyễn Văn Sãi
  39. Nguyễn Văn Sải
  40. Nguyễn Văn Thắng
  41. Nguyễn Văn Thanh
  42. Nguyễn Văn Thanh
  43. Nguyễn Văn Thêm
  44. Nguyễn Văn Thêm
  45. Nguyễn Văn Thọ
  46. Nguyễn Văn Trọng
  47. Nguyễn Văn Trọng
  48. Nguyễn Văn Trọng
  49. Nguyễn Văn Y
  50. Phạm Ngọc Danh
  51. Phạm Quốc Việt
  52. Phạm Văn Bé
  53. Phạm Văn Lân
  54. Phạm Văn Ninh
  55. Phạm Văn Thùy
  56. Phạm Văn Thùy
  57. Phạm Văn Xóm
  58. Phạm Văn Xóm