Ngô Văn Hoàng

Năm sinh1948
Quê quánCộng Hòa- Cẩm Phả-
Ngày hy sinh 22/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066115]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Hoàng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=22/5/1972, Quê quán=Cộng Hòa- Cẩm Phả-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10539 (số thứ tự 1066115).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Hoàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Hoàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 22/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Dũng
  2. Đào Xuân Tửu
  3. Đinh Xuân Thủy
  4. Đỗ Văn Hải
  5. Hoàng Hải Dương
  6. Hoàng Hải Dương
  7. Hoàng Hải Dương
  8. Hoàng Văn Long
  9. Hoàng Văn Minh
  10. Hoàng Văn Minh
  11. Lê Thanh Tùng
  12. Lê Thanh Tùng
  13. Ngô Quang Hoàng
  14. Nguyễn Bá Diện
  15. Nguyễn Bá Diện
  16. Nguyễn Bá Phương
  17. Nguyễn Bá Phượng
  18. Nguyễn Hữu Lập
  19. Nguyễn Hữu Lập
  20. Nguyễn Quyết Chiến
  21. Nguyễn Quyết Chiến
  22. Nguyễn Văn Công
  23. Nguyễn Văn Công
  24. Nguyễn Văn Công
  25. Nguyễn Văn Dẫm
  26. Nguyễn Văn Dẫn
  27. Nguyễn Văn Dẫn
  28. Nguyễn Văn Dẫn
  29. Nguyễn Văn Dũng
  30. Nguyễn Văn Dũng
  31. Nguyễn Văn Hiệp
  32. Nguyễn Văn Hiệp
  33. Nguyễn Văn Thanh
  34. Phạm Văn Tỉnh
  35. Phạm Văn Tỉnh
  36. Phạm Xuân Vị
  37. Phạm Xuân Vy
  38. Phạm Xuân Vỵ