Ngô Văn Hè

Năm sinh1939
Quê quánPhước Hiệp- Củ Chi-
Ngày hy sinh 10/4/1964

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066102]: Lietsi {Họ tên=Ngô Văn Hè, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=23477, Quê quán=Phước Hiệp- Củ Chi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10526 (số thứ tự 1066102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Hè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Hè” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 10/4/1964

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Tuấn
  2. Hồ Minh
  3. Hoàng Mỹ
  4. Hoàng Mỹ
  5. Huỳnh Văn Bé
  6. Huỳnh Văn Bé
  7. Huỳnh Văn Tốt
  8. Khấu Văn Đực
  9. Lê Minh Hoàng
  10. Lê Minh Hoàng
  11. Lê Văn Hoàng
  12. Lê Văn Hoàng
  13. Lê Văn Hùng
  14. Lê Văn Hùng
  15. Ngô Văn Hê
  16. Nguyễn Hữu Thiền
  17. Nguyễn Hữu Thiến
  18. Nguyễn Tấn Lực
  19. Nguyễn Tấn Lực
  20. Nguyễn Thành Sang
  21. Nguyễn Thành Sang
  22. Nguyễn Văn Ẩn
  23. Nguyễn Văn Bực
  24. Nguyễn Văn Bực
  25. Nguyễn Văn Khuyên
  26. Nguyễn Văn Khuyên
  27. Nguyễn Văn Lẵng
  28. Nguyễn Văn Lẵng
  29. Nguyễn Văn Lũy
  30. Nguyễn Văn Lũy
  31. Nguyễn Văn Ngay
  32. Nguyễn Văn Ngay
  33. Nguyễn Văn Xem
  34. Nguyễn Văn Xem
  35. Nguyễn Văn Xem
  36. Nguyễn Văn Xem
  37. Phạm Ngọc Út
  38. Phạm Văn Đời
  39. Phạm Văn Khương
  40. Phạm Văn Thào