Ngô Quốc Lảm
| Quê quán | Duy Tân- Kinh Môn- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 4/7/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1065928]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quốc Lảm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25388, Quê quán=Duy Tân- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10352 (số thứ tự 1065928).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quốc Lảm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Ngô Quốc Lảm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 4/7/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Nghĩa
- Dương Tiến Thọ
- Hà Văn Dế (Đế)
- Hoàng Xuân Ba
- Hoàng Xuân Soa
- Hoàng Xuân Soa
- Hoàng Xuân Xoa
- Mai Xuân Thu
- Minh Xuân Tiên
- Minh Xuân Tiên
- Minh Xuân Tiên
- Nguyễn Đơn Huynh
- Nguyễn Duy Mạnh
- Nguyễn Ngọc Kha
- Nguyễn Ngọc Kha
- Nguyễn Quang Mịch
- Nguyễn Quang Mịch
- Nguyễn Văn Thanh
- Nguyễn Văn Tính
- Nguyễn Xuân Điểm
- Nguyễn Xuân Điểm
- Nguyễn Xuân Điển
- Ninh Xuân Tiên
- Phạm Trung Khoa