Ngô Minh Triều

Năm sinh1935
Quê quánPhú Mỹ- Cái Nước-
Ngày hy sinh 11/3/1966

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065851]: Lietsi {Họ tên=Ngô Minh Triều, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24177, Quê quán=Phú Mỹ- Cái Nước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10275 (số thứ tự 1065851).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Minh Triều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Minh Triều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/3/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Bảy
  2. Dương Hồng Xuân
  3. Huỳnh Ngọc Cảnh
  4. Lê Quốc Bửu
  5. Ngô Minh Chiều
  6. Nguyễn Văn Bé
  7. Nguyễn Văn Bé
  8. Nguyễn Văn Bé
  9. Nguyễn Văn Bò
  10. Nguyễn Văn Hòa
  11. Nguyễn Văn Hòa
  12. Nguyễn Văn Hòa
  13. Nguyễn Văn Hưng
  14. Nguyễn Văn Y
  15. Phan Văn Huỳnh