Ngô Duy Núi

Năm sinh1951
Quê quánTiền Phong- Vĩnh Bảo-
Ngày hy sinh 19/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065768]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Núi, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=19/4/1972, Quê quán=Tiền Phong- Vĩnh Bảo-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10192 (số thứ tự 1065768).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Núi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Núi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 19/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bộ
  2. Hoàng Xuân Bộ
  3. Lê Công Vinh
  4. Lê Công Vinh
  5. Lê Văn Lợi
  6. Lê Văn Lợi
  7. Ngô Duy Núi
  8. Nguyễn Ngọc Toản
  9. Nguyễn Văn Chỉ
  10. Nguyễn Văn Chỉ
  11. Nguyễn Văn Hiển
  12. Nguyễn Văn Hiển
  13. Nguyễn Văn Hiểu
  14. Nguyễn Văn Hùng
  15. Nguyễn Văn Thỉnh
  16. Nguyễn Văn Tín
  17. Nguyễn Văn Tín
  18. Nguyễn Văn Vinh
  19. Phạm Văn Tiền
  20. Phạm Văn Tiền
  21. Phạm Văn Trọng
  22. Phan Quốc Anh
  23. Phùng Phí Phú