Ngô Duy Đôi

Năm sinh1952
Quê quánThụy Thanh- Thái Thụy-
Ngày hy sinh 29/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065759]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Đôi, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=29/3/1975, Quê quán=Thụy Thanh- Thái Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10183 (số thứ tự 1065759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Đôi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Đôi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Chiên (Chiêm)
  2. Kiều Vân
  3. Kiều Vân
  4. Nguyễn Đức Chung
  5. Nguyễn Hữu Cổn
  6. Nguyễn Hữu Cổn
  7. Nguyễn Hữu Tuấn
  8. Nguyễn Thanh Lâm
  9. Nguyễn Thanh Lâm
  10. Nguyễn Thanh Lâm
  11. Nguyễn Văn Nhâm
  12. Nguyễn Văn Nhậm
  13. Nguyễn Văn Nhậm