Ngô Duy Chiến

Quê quánMi Độ- Bắc Giang-
Ngày hy sinh 6/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065753]: Lietsi {Họ tên=Ngô Duy Chiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25605, Quê quán=Mi Độ- Bắc Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10177 (số thứ tự 1065753).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Duy Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Duy Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 6/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Tiên Duyên
  2. Đinh Công Lệ
  3. Đinh Văn Đa
  4. Dương Xuân Lý
  5. Hoàng Văn Tác
  6. Hoàng Văn Tác
  7. Lê Đình Thênh
  8. Lê Xuân Chàng
  9. Lưu Đình Minh
  10. Mai Văn Độ
  11. Mai Văn Độ
  12. Ngô Duy Chiến
  13. Ngô Duy Chiến
  14. Nguyễn Văn Ngư
  15. Nguyễn Văn Ngự
  16. Nguyễn Văn Quyền
  17. Nguyễn Văn Tuân
  18. Nông Công Rỉnh
  19. Nông Công Vinh