Ngô Đức Duy

Quê quánTân Cầu- Tân Yên-
Ngày hy sinh 27/5/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065722]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đức Duy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=27/5/1972, Quê quán=Tân Cầu- Tân Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10146 (số thứ tự 1065722).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Duy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Duy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 27/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Thu
  2. Dương Văn Thắng
  3. Hoàng Văn Minh
  4. Lê Văn Cảnh
  5. Nguyễn Đức Chiến
  6. Nguyễn Đức Chiến
  7. Nguyễn Mạnh Hùng
  8. Nguyễn Mạnh Hùng
  9. Nguyễn Như Dò
  10. Nguyễn Văn Công
  11. Nguyễn Văn Phú
  12. Nguyễn Văn Phú
  13. Nguyễn Văn Tế
  14. Phạm Khả Đông
  15. Phạm Khả Đông
  16. Phạm Khả Đông
  17. Phạm Khai Đông