Năm Khởi

Năm sinh1941
Quê quánTân Lộc- Tân Bình-
Ngày hy sinh 3/5/1962

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065590]: Lietsi {Họ tên=Năm Khởi, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=22769, Quê quán=Tân Lộc- Tân Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10014 (số thứ tự 1065590).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Năm Khởi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Năm Khởi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/5/1962

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn An
  2. Lê Văn Hòa
  3. Năm Khởi
  4. Ngọc Lựu
  5. Nguyễn Bá Đởm
  6. Nguyễn Bá Đởm
  7. Nguyễn Bá Đởm
  8. Nguyễn Hữu Hòa
  9. Nguyễn Văn Đáng
  10. Nguyễn Văn Đứng
  11. Nguyễn Văn Gửi
  12. Nguyễn Văn Khoang
  13. Nguyễn Văn Sự
  14. Nguyễn Văn Tên
  15. Nguyễn Văn Tên
  16. Phạm Thanh Hồng
  17. Phan Văn Kèn