Mai Xuân Dinh

Năm sinh1935
Quê quánNga Thanh- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 27/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065520]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Dinh, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=27/3/1968, Quê quán=Nga Thanh- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9944 (số thứ tự 1065520).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Dinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Dinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thi
  2. Dương Văn Tương
  3. Lê Văn Chương
  4. Lương Xuân Khánh
  5. Nguyễn Đình Bỏng
  6. Nguyễn Đình Bỏng
  7. Nguyễn Đình Bung
  8. Nguyễn Thế Giới
  9. Nguyễn Thế Giới
  10. Nguyễn Văn Lơi
  11. Nguyễn Văn Nhanh
  12. Nguyễn Văn Nhanh
  13. Nguyễn Văn Thanh
  14. Phạm Chính Thủy
  15. Phan Thanh Thủy
  16. Quách Hồng Loan