Mai Văn Tuyên

Năm sinh1951
Quê quánNam Thịnh- Tiền Hải-
Ngày hy sinh 4/4/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065506]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Tuyên, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26027, Quê quán=Nam Thịnh- Tiền Hải-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9930 (số thứ tự 1065506).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

43 người cùng hy sinh ngày 4/4/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Lân
  2. Đinh Văn Hậu
  3. Hoàng Ngọc Đình
  4. Hoàng Ngọc Đình
  5. Kim Văn Thoan
  6. Kim Văn Thoan
  7. Lê Đình Cương
  8. Lê Quốc Ân
  9. Lương Khánh Long
  10. Nguyễn Đình Dần
  11. Nguyễn Đình Hoành
  12. Nguyễn Gia Lâm
  13. Nguyễn Gia Lâm
  14. Nguyễn Gia Lân
  15. Nguyễn Gia Lân
  16. Nguyễn Gia Lân
  17. Nguyễn Hữu Đạo
  18. Nguyễn Hữu Đạo
  19. Nguyễn Hữu Đạo
  20. Nguyễn Hữu Đạo
  21. Nguyễn Minh Tư
  22. Nguyễn Trọng Tuệ
  23. Nguyễn Văn Bô
  24. Nguyễn Văn Bô
  25. Nguyễn Văn Chỉ
  26. Nguyễn Văn Cường
  27. Nguyễn Văn Dần
  28. Nguyễn Văn Nhiếp
  29. Nguyễn Văn Vuông
  30. Nguyễn Văn Vuông
  31. Nguyễn Xuân Cường
  32. Nguyễn Xuân Cường
  33. Nguyễn Xuân Ngơi
  34. Nông Văn Chung
  35. Nông Văn Chung
  36. Phạm Đăng Hai
  37. Phạm Đình Chi
  38. Phạm Đình Chi
  39. Phạm Văn Nghị
  40. Phạm Văn Nghị
  41. Phạm Xuân Trường
  42. Phùng Văn Ngát
  43. Phùng Văn Ngát