Mai Văn Liệt

Năm sinh1946
Quê quánThạch Hưng- Kiêm Tân-
Ngày hy sinh 14/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065444]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Liệt, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=14/5/1969, Quê quán=Thạch Hưng- Kiêm Tân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9868 (số thứ tự 1065444).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Liệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Liệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 14/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Văn Liệt
  2. Mai Văn Liệt
  3. Nguyễn Ngọc Gan
  4. Nguyễn Văn Bên
  5. Nguyễn Văn Bền
  6. Nguyễn Văn Hể
  7. Nguyễn Văn Hệ
  8. Nguyễn Văn Hồ
  9. Nguyễn Văn Thiệu