Mai Văn Chiên

Năm sinh1939
Quê quánMinh Đức- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 19/12/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065390]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Chiên, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=19/12/1967, Quê quán=Minh Đức- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9814 (số thứ tự 1065390).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Chiên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Chiên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 19/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Cánh
  2. Đoàn Văn Hiếu
  3. Hoàng Nhật Bình
  4. Hoàng Nhật Bình
  5. Lê Quang Sinh
  6. Lê Quang Sinh
  7. Mai Văn Chiên
  8. Mai Văn Thiên
  9. Nguyễn Đức Sinh
  10. Nguyễn Đức Sinh
  11. Nguyễn Hải Hậu
  12. Nguyễn Hải Hậu
  13. Nguyễn Văn Liễu
  14. Nguyễn Văn Phột
  15. Nguyễn Văn Phụng
  16. Nguyễn Văn Phụng
  17. Nguyễn Văn Thuần
  18. Nhâm Ngọc Nga
  19. Phạm Văn Bổng
  20. Phạm Văn Bổng
  21. Phạm Văn Chút
  22. Phạm Văn Chút