Mai Nhữ Bình

Năm sinh1947
Quê quánNga Yên- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 3/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065331]: Lietsi {Họ tên=Mai Nhữ Bình, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25265, Quê quán=Nga Yên- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9755 (số thứ tự 1065331).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Nhữ Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Nhữ Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 3/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Vinh Dự
  2. Hà Văn Kiên
  3. Hoàng Văn Chuyện
  4. Hoàng Văn Chuyện
  5. Hoàng Văn Lỵ
  6. Hoàng Văn Lỵ
  7. Hoàng Văn Lỵ
  8. Hoàng Văn Miên
  9. Hoàng Văn Miên
  10. Lê Công Đỗ
  11. Nguyễn Duy Định
  12. Nguyễn Duy Định
  13. Nguyễn Hồng Khiêu
  14. Nguyễn Hồng Khiêu
  15. Nguyễn Hồng Kiêu
  16. Nguyễn Hồng Kiêu
  17. Nguyễn Thanh Hải
  18. Nguyễn Thanh Hải
  19. Nguyễn Thanh Hải
  20. Nguyễn Thế Cương
  21. Nguyễn Thế Cương
  22. Nguyễn Thế Cương
  23. Nguyễn Thế Cương
  24. Nguyễn Thế Cương
  25. Nguyễn Trọng Quát
  26. Nguyễn Trường Kỳ
  27. Nguyễn Văn Cảnh
  28. Nguyễn Văn Vinh
  29. Nguyễn Văn Vọng
  30. Nguyễn Văn Vọng
  31. Nguyễn Văn Vọng
  32. Nguyễn Văn Vọng
  33. Phùng Quang Giới
  34. Tô Duy Tại