Mai Đức Thỏm

Năm sinh1941
Quê quánHà Tiến- Hà Trung-
Ngày hy sinh 10/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065291]: Lietsi {Họ tên=Mai Đức Thỏm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=26063, Quê quán=Hà Tiến- Hà Trung-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9715 (số thứ tự 1065291).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Đức Thỏm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Đức Thỏm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 10/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bảnh
  2. Lục Đại Việt
  3. Nguyễn Chí Quyến
  4. Nguyễn Văn Huân
  5. Nguyễn Văn Vũ
  6. Nguyễn Văn Vũ
  7. Phạm Hồng Thái
  8. Phạm Hồng Thái
  9. Phạm Văn Tư