Mạc Duy Thường

Năm sinh1942
Quê quánHiệp An- Kinh Môn-
Ngày hy sinh 27/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065230]: Lietsi {Họ tên=Mạc Duy Thường, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=27/5/1970, Quê quán=Hiệp An- Kinh Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9654 (số thứ tự 1065230).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Duy Thường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mạc Duy Thường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 27/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Minh sinh 1949 · Hợp Hòa- Lương Sơn-
  2. Hoàng Văn Thụ sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  3. Hoàng Văn Thụ Minh Đức- Tứ Kỳ-
  4. Hoàng Xây Và sinh 1944 · Thái Bình- Cẩm Phả-
  5. Mạc Duy Thường Hiệp An- Kinh Môn-
  6. Nguyễn Chí Thức sinh 1943 · Nghĩa Phố- Nghĩa Hưng-
  7. Nguyễn Chí Thức Nghĩa Phố- Nghĩa Hưng-
  8. Nguyễn Đình Quang Trực Thành- Trực Ninh-
  9. Nguyễn Minh Khoan sinh 1948 · Vĩnh Trí- Lạng Giang-
  10. Nguyễn Minh Khoang Dĩnh Trì- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Minh Khoang Vĩnh Trí- Lạng Giang-
  12. Phạm Văn Lai Hải Phong- Hải Hậu-
  13. Phạm Văn Lai Hải Phong- Hải Hậu-