Ma Văn Chu

Năm sinh1943
Quê quánVũ Chấn- Võ Nhai-
Ngày hy sinh 31/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065189]: Lietsi {Họ tên=Ma Văn Chu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=31/7/1968, Quê quán=Vũ Chấn- Võ Nhai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9613 (số thứ tự 1065189).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Văn Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Văn Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 31/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Để
  2. Đào Xuân Chức
  3. Đỗ Thanh Bình
  4. Hồ Chí Tuệ
  5. Hoàng Văn Sách
  6. Lê Bá Nghiên
  7. Lê Văn Dụng
  8. Ma Hồng Đạt
  9. Nguyễn Trung Kiên
  10. Phạm Văn Cương
  11. Phạm Văn Cương
  12. Phạm Viết Cương