Ma Hồng Đạt

Năm sinh1942
Quê quánNgũ Lão- Hòa An-
Ngày hy sinh 31/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065173]: Lietsi {Họ tên=Ma Hồng Đạt, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=31/7/1968, Quê quán=Ngũ Lão- Hòa An-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9597 (số thứ tự 1065173).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Hồng Đạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Hồng Đạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 31/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Để sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  2. Đào Xuân Chức Đại Đồng- Tứ Kỳ-
  3. Đỗ Thanh Bình sinh 1950 · Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  4. Hồ Chí Tuệ sinh 1946 · Đông Thành- Thanh Ba-
  5. Hoàng Văn Sách sinh 1941 · Hoằng Nhân- Hoằng Hóa-
  6. Lê Bá Nghiên sinh 1948 · Khánh Thủy- Yên Khánh-
  7. Lê Văn Dụng sinh 1940 · Vĩnh An- Vĩnh Lộc-
  8. Ma Văn Chu sinh 1943 · Vũ Chấn- Võ Nhai-
  9. Nguyễn Trung Kiên sinh 1948 · Đông Đạt- Phú Lương-
  10. Phạm Văn Cương Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  11. Phạm Văn Cương Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  12. Phạm Viết Cương sinh 1933 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Lưu-