Lý Văn Thiếp

Năm sinh1940
Quê quánNgọc Khê- Trùng Khánh-
Ngày hy sinh 13/12/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065161]: Lietsi {Họ tên=Lý Văn Thiếp, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=13/12/1970, Quê quán=Ngọc Khê- Trùng Khánh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9585 (số thứ tự 1065161).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Thiếp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Văn Thiếp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 13/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Vượng sinh 1947 · Thanh Luận- Sơn Động-
  2. Hoàng Văn Pàn sinh 1938 · Giao Liên- Sơn Động-
  3. Hoàng Văn Tặng sinh 1948 · Nga Lĩnh- Nga Sơn-
  4. Hoàng Xuân Biên sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa-
  5. Lê Thế Cúc sinh 1947 · Thiệu Đô- Thiệu Hóa-
  6. Lê Xuân Lý sinh 1950 · Sầm Sơn- Quảng Xương-
  7. Nguyễn Đăng Viễn sinh 1947 · Số 43 Lê Hồng Phong- Thị xã Hưng Yên-
  8. Nguyễn Đăng Viễn 43 Lê Hồng Phong- -
  9. Nguyễn Minh Đăng sinh 1934 · Tiên Động- Tứ Kỳ-
  10. Nguyễn Minh Đăng Tiên Động- Tứ Kỳ-
  11. Nguyễn Văn Bé Phú Cường- Sơn Động-
  12. Quách Công Nhiên sinh 1944 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc-