Lưu Văn Ka

Năm sinh1949
Quê quánThạch Đà- Yên Lãng-
Ngày hy sinh 24/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064962]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Ka, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=24/4/1970, Quê quán=Thạch Đà- Yên Lãng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9386 (số thứ tự 1064962).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Ka” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Ka” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 24/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tú
  2. Lê Văn Diển
  3. Lê Văn Đỉnh
  4. Lê Văn Đỉnh
  5. Nguyễn Bá Đởn
  6. Nguyễn Đình Hùng
  7. Nguyễn Đình Hùng
  8. Nguyễn Văn Đối
  9. Nguyễn Văn Lưỡng
  10. Nguyễn Văn Thành
  11. Nguyễn Văn Vệ
  12. Nguyễn Văn Vệ
  13. Nguyễn Văn Vệ
  14. Ninh Đình Lộc
  15. Ninh Đình Lộc
  16. Phạm Văn Quang